G31222
G31222 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 476 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 476 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 3/202614▼ 50,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 86 | 67 | ▼ 22,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 70,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 96,4% | 47,8% | ▼ 50,4% |
| Tháng 3 | 82,1% | 50,0% | ▼ 39,1% |
| Tháng 4 | 78,6% | – | – |
| Tháng 5 | 75,0% | – | – |
| Tháng 6 | 70,0% | – | – |
| Tháng 7 | 79,3% | – | – |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42,9% | – | – |
| Tháng 12 | 20,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 89,5% | 55,9% | ▼ 37,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 472
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 27/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 15,1 phút | 66,2% | 464 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 30,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 42,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |