G31184
G31184 của Gol Transportes Aéreos bay São Paulo – Belo Horizonte. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,7%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 3/202614▼ 36,4%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 28/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 14 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 22 | – | – |
| Tháng 6 | 23 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 70 | 64 | ▼ 8,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 95,5% | 91,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 95,5% | 92,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 95,2% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 82,6% | – | – |
| Tháng 7 | 96,3% | – | – |
| Tháng 8 | 91,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 74,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 97,0% | 94,7% | ▼ 2,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 409
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 28/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 524 | 4,9 phút | 90,7% | 414 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |