G31100

G31100 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Curitiba. Trong 499 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12022▲ 10,0%
Tháng 22421▼ 12,5%
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 42422▼ 8,3%
Tháng 52520▼ 20,0%
Tháng 622220,0%
Tháng 71823▲ 27,8%
Tháng 822––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156157▲ 0,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,7%100,0%▲ 5,6%
Tháng 295,7%85,7%▼ 10,4%
Tháng 391,3%92,6%▲ 1,4%
Tháng 491,3%95,5%▲ 4,5%
Tháng 592,0%94,7%▲ 3,0%
Tháng 695,5%77,3%▼ 19,0%
Tháng 782,4%69,6%▼ 15,5%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1092,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,8%87,9%▼ 4,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 487
  • Bị huỷ 2,4% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CWB409 91,5%
  2. CGH–ARU90 84,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena 331 3,1 phút 91,5% 409
CGH ARU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Araçatuba 476 4,1 phút 84,3% 90
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 15 80,0% 2
tháng 11/2024 23 20 90,0% 3
tháng 12/2024 23 23 95,7% 0
tháng 1/2025 20 19 94,7% 1
tháng 2/2025 24 23 95,7% 1
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 24 23 91,3% 1
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 22 22 95,5% 0
tháng 7/2025 18 17 82,4% 1
tháng 8/2025 22 22 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 26 92,3% 1
tháng 11/2025 22 22 90,9% 0
tháng 12/2025 26 25 80,0% 1
tháng 1/2026 22 22 100,0% 0
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 22 22 95,5% 0
tháng 5/2026 20 19 94,7% 1
tháng 6/2026 22 22 77,3% 0
tháng 7/2026 23 23 69,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…