FLN → AEP

FO5951

FO5951 của Flybondi bay Hercílio Luz – Buenos Aires. Trong 115 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 66,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 4/5/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–16–
Tháng 3–31–
Tháng 4–13–
Tháng 5–2–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–64,3%–
Tháng 3–54,2%–
Tháng 4–14,3%–
Tháng 5–50,0%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–2–
Tháng 3–7–
Tháng 4–6–
Tháng 5–0–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 78,3% 90
  • Bị huỷ 21,7% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/5/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN AEP Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay Jorge Newbery 1.211 45,3 phút 66,7% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 6 100,0% 2
tháng 11/2024 13 10 80,0% 3
tháng 12/2024 31 27 81,5% 4
tháng 1/2025 1 0 — 1
tháng 2/2026 16 14 64,3% 2
tháng 3/2026 31 24 54,2% 7
tháng 4/2026 13 7 14,3% 6
tháng 5/2026 2 2 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…