F94800
F94800 của Frontier Airlines bay Detroit – Orlando. Trong 42 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 3/2026, 52,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ52,5%trên 42 chuyến
- Chậm trung bình68,2 phút
- Tháng 3/202610▲ 150,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ4,8%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — F94800 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 12 | – | – |
| Tháng 5 | 9 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — F94800 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 25,0% | 50,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 33,3% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — F94800 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — F94800 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 40
- Bị huỷ 4,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/2/2025 → 30/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW MCO Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Orlando | 1.544 | 68,2 phút | 52,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 8 | 50,0% | 2 |