F94707
F94707 của Frontier Airlines bay Dulles – Atlanta. Trong 528 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 528 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/11/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 19 | ▼ 36,7% |
| Tháng 2 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 5 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 153 | 182 | ▲ 19,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,0% | 84,2% | ▲ 33,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 69,2% | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 62,5% | 89,3% | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 56,3% | 90,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 83,9% | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 75,0% | 86,2% | ▲ 14,9% |
| Tháng 7 | 81,5% | 89,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 84,6% | ▲ 19,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 512
- Bị huỷ 3,0% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 15,6 phút | 80,9% | 528 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 16 | 56,3% | 3 |
| tháng 5/2025 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |