F94347
F94347 của Frontier Airlines bay New York – Atlanta. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,4%trên 553 chuyến
- Chậm trung bình45,3 phút
- Tháng 7/202627▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 2 | 23 | 9 | ▼ 60,9% |
| Tháng 3 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 156 | ▼ 17,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 72,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 52,4% | 55,6% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 70,0% | 27,3% | ▼ 61,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 70,6% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 50,0% | 46,2% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 51,7% | 52,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 65,5% | 14,3% | ▼ 78,2% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,9% | 48,4% | ▼ 21,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 16 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 530
- Bị huỷ 4,2% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | 45,3 phút | 59,4% | 553 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 21 | 52,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 22 | 27,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 46,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 23 | 52,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 21 | 14,3% | 6 |