F94211
F94211 của Frontier Airlines bay Atlanta – Austin. Trong 426 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,0%trên 426 chuyến
- Chậm trung bình25,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 29 | ▲ 81,3% |
| Tháng 4 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 121 | 175 | ▲ 44,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,6% | 68,8% | ▲ 26,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 87,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 56,3% | 65,5% | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 52,9% | 81,0% | ▲ 52,9% |
| Tháng 5 | 84,2% | 67,7% | ▼ 19,6% |
| Tháng 6 | 55,6% | 69,0% | ▲ 24,1% |
| Tháng 7 | 57,9% | 45,2% | ▼ 22,0% |
| Tháng 8 | 64,7% | – | – |
| Tháng 9 | 52,9% | – | – |
| Tháng 10 | 76,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 43,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,3% | 69,2% | ▲ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 414
- Bị huỷ 2,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.305 | 25,0 phút | 65,0% | 426 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 11 | 54,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 55,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 19 | 57,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 21 | 17 | 64,7% | 4 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 43,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |