F93507
F93507 của Frontier Airlines bay Orlando – Atlanta. Trong 443 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 443 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 5/20263▼ 88,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 4/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 25 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 26 | 15 | ▼ 42,3% |
| Tháng 5 | 25 | 3 | ▼ 88,0% |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | 17 | – | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 127 | 83 | ▼ 34,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 76,0% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 72,0% | 89,3% | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 67,7% | 45,5% | ▼ 32,9% |
| Tháng 4 | 72,0% | 80,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 68,0% | 100,0% | ▲ 47,1% |
| Tháng 6 | 60,0% | – | – |
| Tháng 7 | 52,9% | – | – |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 91,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 51,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 72,8% | 78,1% | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 437
- Bị huỷ 1,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 651 | 18,8 phút | 73,7% | 443 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 11 | 45,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |