F93442
F93442 của Frontier Airlines bay Atlanta – Miami. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 50,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ50,1%trên 463 chuyến
- Chậm trung bình43,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 17/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 15 | 22 | ▲ 46,7% |
| Tháng 3 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 4 | 12 | 29 | ▲ 141,7% |
| Tháng 5 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 131 | 195 | ▲ 48,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,3% | 37,5% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 68,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 50,0% | 42,9% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 66,7% | 58,6% | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 47,4% | 44,8% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 58,3% | 32,1% | ▼ 44,9% |
| Tháng 7 | 59,3% | 20,7% | ▼ 65,1% |
| Tháng 8 | 63,2% | – | – |
| Tháng 9 | 58,8% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45,0% | – | – |
| Tháng 12 | 43,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,8% | 43,5% | ▼ 24,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 453
- Bị huỷ 2,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami | 959 | 43,7 phút | 50,1% | 463 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 16 | 56,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 16 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 63,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 20 | 45,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 37,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 32,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |