F93397
F93397 của Frontier Airlines bay Atlanta – Chicago. Trong 325 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 50,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ50,7%trên 325 chuyến
- Chậm trung bình58,3 phút
- Tháng 7/202613▼ 27,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 22/11/2024 → 29/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | 5 | 24 | ▲ 380,0% |
| Tháng 3 | 1 | 24 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 4 | 5 | 22 | ▲ 340,0% |
| Tháng 5 | 20 | 23 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 20 | 13 | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 72 | 146 | ▲ 102,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 40,7% | ▼ 59,3% |
| Tháng 2 | 60,0% | 87,5% | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 0,0% | 20,0% | – |
| Tháng 4 | 20,0% | 70,0% | ▲ 250,0% |
| Tháng 5 | 45,0% | 78,3% | ▲ 73,9% |
| Tháng 6 | 22,2% | 53,9% | ▲ 142,3% |
| Tháng 7 | 11,8% | 58,3% | ▲ 396,0% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 56,3% | – | – |
| Tháng 10 | 58,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,3% | – | – |
| Tháng 12 | 48,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 37,0% | 58,4% | ▲ 57,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 308
- Bị huỷ 5,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 58,3 phút | 50,7% | 325 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 18 | 22,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 18 | 17 | 11,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 16 | 56,3% | 5 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 20 | 20,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 12 | 58,3% | 1 |