F93363
F93363 của Frontier Airlines bay Orlando – Detroit. Trong 415 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,1%trên 415 chuyến
- Chậm trung bình-0,1 phút
- Tháng 6/20268▼ 69,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 21/11/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 16 | ▲ 166,7% |
| Tháng 2 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 26 | 8 | ▼ 69,2% |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 117 | 140 | ▲ 19,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 87,5% | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 82,8% | 90,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 94,4% | 96,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 87,5% | 90,3% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 92,3% | – | – |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 80,1% | 87,8% | ▲ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 412
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | -0,1 phút | 88,1% | 415 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |