F93302
F93302 của Frontier Airlines bay Denver – St Louis. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,4%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình1,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 82,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 15/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 19 | 25 | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 125 | 158 | ▲ 26,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 88,9% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 94,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 88,9% | 88,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 85,0% | 94,7% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 89,5% | 84,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 94,1% | 58,6% | ▼ 37,7% |
| Tháng 7 | 82,4% | 71,0% | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 94,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,0% | 82,8% | ▼ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 453
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 1,6 phút | 87,4% | 455 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |