F93288
F93288 của Frontier Airlines bay Atlanta – New York. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 50,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ50,7%trên 620 chuyến
- Chậm trung bình52,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 21 | 28 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 212 | ▲ 19,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 57,1% | ▼ 24,7% |
| Tháng 2 | 61,9% | 53,9% | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 41,7% | 20,7% | ▼ 50,3% |
| Tháng 4 | 50,0% | 65,5% | ▲ 31,0% |
| Tháng 5 | 39,3% | 40,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 24,0% | 33,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 7 | 39,3% | 26,1% | ▼ 33,6% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 60,7% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,6% | – | – |
| Tháng 12 | 29,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 47,4% | 42,4% | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 20 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,9% 576
- Bị huỷ 7,1% 44
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | 52,2 phút | 50,7% | 620 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 12 | 41,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 21 | 20 | 50,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 25 | 24,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 39,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 29 | 25 | 60,0% | 4 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 27 | 29,6% | 4 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 57,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 20,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 33,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 23 | 26,1% | 8 |