F93210
F93210 của Frontier Airlines bay Atlanta – Philadelphia. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,0%trên 535 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 5/202612▼ 58,6%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 18/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 29 | 12 | ▼ 58,6% |
| Tháng 6 | 28 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 126 | 131 | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,3% | 71,4% | ▲ 33,9% |
| Tháng 2 | 59,1% | 70,4% | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 73,7% | 76,7% | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 56,0% | 69,0% | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 67,9% | 91,7% | ▲ 35,1% |
| Tháng 6 | 60,7% | – | – |
| Tháng 7 | 56,7% | – | – |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 51,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 62,0% | 75,8% | ▲ 22,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 523
- Bị huỷ 2,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 18/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 24,2 phút | 69,0% | 535 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |