F93121
F93121 của Frontier Airlines bay Charlotte – Houston. Trong 273 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 273 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 6/20266▼ 33,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ4,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 11 | 19 | ▲ 72,7% |
| Tháng 3 | 12 | 22 | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 3 | 16 | ▲ 433,3% |
| Tháng 6 | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 57 | 98 | ▲ 71,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 86,7% | ▲ 48,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 89,5% | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 91,7% | 57,9% | ▼ 36,8% |
| Tháng 4 | 50,0% | 37,5% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 66,7% | 56,3% | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 55,6% | 66,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 85,7% | – | – |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 70,4% | 65,7% | ▼ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 260
- Bị huỷ 4,8% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.467 | 13,1 phút | 73,5% | 273 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 12 | 58,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 7 | 85,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 15 | 86,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 19 | 57,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 18 | 16 | 37,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |