F92548
F92548 của Frontier Airlines bay Cincinnati – Orlando. Trong 327 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 327 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/20264▼ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
| Tháng 3 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 18 | 13 | ▼ 27,8% |
| Tháng 5 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 6 | 13 | 4 | ▼ 69,2% |
| Tháng 7 | 12 | 4 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 142 | 77 | ▼ 45,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 86,4% | 100,0% | ▲ 15,8% |
| Tháng 3 | 80,7% | 68,0% | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 77,8% | 84,6% | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 88,5% | 100,0% | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 84,6% | 50,0% | ▼ 40,9% |
| Tháng 7 | 58,3% | 75,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 78,7% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 324
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CVG MCO Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Orlando | 1.221 | 20,7 phút | 79,0% | 327 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |