F92400
F92400 của Frontier Airlines bay Houston – Atlanta. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,9%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình43,7 phút
- Tháng 7/202613▼ 58,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 30/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 17 | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 20 | 29 | ▲ 45,0% |
| Tháng 4 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 6 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 31 | 13 | ▼ 58,1% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168 | 138 | ▼ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 64,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 83,3% | 79,2% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 55,0% | 66,7% | ▲ 21,2% |
| Tháng 4 | 63,6% | 76,9% | ▲ 20,9% |
| Tháng 5 | 19,2% | 75,0% | ▲ 290,0% |
| Tháng 6 | 32,1% | 53,9% | ▲ 67,5% |
| Tháng 7 | 45,2% | 50,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 67,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 56,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 52,7% | 66,6% | ▲ 26,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 442
- Bị huỷ 2,9% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 43,7 phút | 60,9% | 455 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 17 | 70,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 19,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 32,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 20 | 70,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 27 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 12 | 50,0% | 1 |