F92174
F92174 của Frontier Airlines bay Atlanta – Fort Lauderdale. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 57,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,8%trên 507 chuyến
- Chậm trung bình33,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 209 | ▲ 25,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,6% | 51,7% | ▼ 37,4% |
| Tháng 2 | 60,0% | 85,2% | ▲ 42,0% |
| Tháng 3 | 63,3% | 53,3% | ▼ 15,8% |
| Tháng 4 | 66,7% | 63,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 36,8% | 64,5% | ▲ 75,1% |
| Tháng 6 | 27,8% | 55,2% | ▲ 98,6% |
| Tháng 7 | 36,8% | 32,1% | ▼ 12,8% |
| Tháng 8 | 52,6% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 41,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 53,4% | 57,9% | ▲ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 490
- Bị huỷ 3,4% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL FLL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 936 | 33,6 phút | 57,8% | 507 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 24 | 66,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 36,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 18 | 27,8% | 4 |
| tháng 7/2025 | 21 | 19 | 36,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 41,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 32,1% | 3 |