F92145
F92145 của Frontier Airlines bay Chicago – Las Vegas. Trong 335 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,8%trên 335 chuyến
- Chậm trung bình52,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 181,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 13 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 18 | 11 | ▼ 38,9% |
| Tháng 3 | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
| Tháng 4 | 17 | 23 | ▲ 35,3% |
| Tháng 5 | 17 | 4 | ▼ 76,5% |
| Tháng 6 | 10 | 22 | ▲ 120,0% |
| Tháng 7 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 112 | 110 | ▼ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 69,2% | ▲ 38,5% |
| Tháng 2 | 64,7% | 72,7% | ▲ 12,4% |
| Tháng 3 | 68,2% | 100,0% | ▲ 46,7% |
| Tháng 4 | 76,5% | 56,5% | ▼ 26,1% |
| Tháng 5 | 41,2% | 25,0% | ▼ 39,3% |
| Tháng 6 | 40,0% | 71,4% | ▲ 78,6% |
| Tháng 7 | 44,4% | 65,5% | ▲ 47,4% |
| Tháng 8 | 56,3% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 55,0% | 65,8% | ▲ 19,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 321
- Bị huỷ 4,2% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 52,7 phút | 60,8% | 335 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 68,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 11 | 9 | 44,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 10 | 60,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |