F92082
F92082 của Frontier Airlines bay Atlanta – San Juan. Trong 503 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 50,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ50,8%trên 503 chuyến
- Chậm trung bình40,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 3/12/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 168 | 193 | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,3% | 26,9% | ▼ 58,1% |
| Tháng 2 | 73,9% | 65,4% | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 53,6% | 27,6% | ▼ 48,5% |
| Tháng 4 | 62,5% | 41,2% | ▼ 34,1% |
| Tháng 5 | 61,1% | 51,6% | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 18,2% | 53,3% | ▲ 193,3% |
| Tháng 7 | 38,1% | 50,0% | ▲ 31,2% |
| Tháng 8 | 26,1% | – | – |
| Tháng 9 | 61,9% | – | – |
| Tháng 10 | 68,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,0% | – | – |
| Tháng 12 | 40,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 53,1% | 45,1% | ▼ 15,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 494
- Bị huỷ 1,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SJU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.491 | 40,0 phút | 50,8% | 503 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 18,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 38,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 26,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 40,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 26,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 27,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |