F92015
F92015 của Frontier Airlines bay Denver – Las Vegas. Trong 452 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 452 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202618▲ 5,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 20 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 14 | 21 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 26 | 19 | ▼ 26,9% |
| Tháng 5 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 121 | 135 | ▲ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 64,3% | 85,0% | ▲ 32,2% |
| Tháng 3 | 92,6% | 90,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 76,9% | 94,7% | ▲ 23,2% |
| Tháng 5 | 90,0% | 94,7% | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 94,1% | 83,3% | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,2% | 91,1% | ▲ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 448
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 7,5 phút | 89,3% | 452 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 92,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |