F91595
F91595 của Frontier Airlines bay Atlanta – Chicago. Trong 276 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 56,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ56,5%trên 276 chuyến
- Chậm trung bình41,7 phút
- Tháng 7/202618▲ 38,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 3 | ▼ 84,2% |
| Tháng 2 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 3 | 22 | 7 | ▼ 68,2% |
| Tháng 4 | 17 | 7 | ▼ 58,8% |
| Tháng 5 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 7 | 17 | ▲ 142,9% |
| Tháng 7 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 103 | 64 | ▼ 37,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,7% | 66,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 55,6% | 75,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 3 | 61,9% | 57,1% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 58,8% | 28,6% | ▼ 51,4% |
| Tháng 5 | 71,4% | 37,5% | ▼ 47,5% |
| Tháng 6 | 28,6% | 47,1% | ▲ 64,7% |
| Tháng 7 | 61,5% | 62,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 55,6% | – | – |
| Tháng 9 | 57,9% | – | – |
| Tháng 10 | 65,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42,9% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,5% | 53,5% | ▼ 7,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 269
- Bị huỷ 2,5% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 41,7 phút | 56,5% | 276 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 17 | 47,1% | 1 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 17 | 64,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 7 | 42,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 16 | 62,5% | 2 |