F91577
F91577 của Frontier Airlines bay Philadelphia – Fort Myers. Trong 366 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 366 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 6/20263▼ 40,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,7%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 7/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 15 | ▼ 34,8% |
| Tháng 2 | 25 | 9 | ▼ 64,0% |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 3 | 15 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 113 | 94 | ▼ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,9% | 66,7% | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 87,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 82,8% | 70,4% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 64,0% | 78,3% | ▲ 22,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 79,3% | 78,2% | ▼ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 356
- Bị huỷ 2,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 7/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.601 | 13,7 phút | 77,8% | 366 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 21 | 81,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 23 | 78,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |