F91440
F91440 của Frontier Airlines bay Phoenix – Salt Lake City. Trong 467 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 92,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,2%trên 467 chuyến
- Chậm trung bình0,2 phút
- Tháng 6/20263▼ 83,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 6/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 2 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 23 | 18 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 18 | 3 | ▼ 83,3% |
| Tháng 7 | 21 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 139 | 119 | ▼ 14,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 89,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 95,7% | 96,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 96,4% | 96,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 87,0% | 94,4% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 81,3% | 95,5% | ▲ 17,5% |
| Tháng 6 | 94,4% | 100,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 73,7% | – | – |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 91,4% | 95,4% | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 463
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | 0,2 phút | 92,2% | 467 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |