F91204
F91204 của Frontier Airlines bay Miami – Philadelphia. Trong 375 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 375 chuyến
- Chậm trung bình22,0 phút
- Tháng 7/202629▲ 70,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 9 | ▼ 43,8% |
| Tháng 2 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 30 | 8 | ▼ 73,3% |
| Tháng 5 | 23 | 14 | ▼ 39,1% |
| Tháng 6 | 14 | 21 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 147 | 106 | ▼ 27,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,8% | 88,9% | ▲ 29,3% |
| Tháng 2 | 91,7% | 75,0% | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 95,5% | 55,0% | ▼ 42,4% |
| Tháng 4 | 70,0% | 62,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 82,6% | 92,9% | ▲ 12,4% |
| Tháng 6 | 42,9% | 47,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 41,2% | 34,6% | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 65,2% | ▼ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 367
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 22,0 phút | 70,3% | 375 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 7 | 6 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 55,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 26 | 34,6% | 3 |