F91101
F91101 của Frontier Airlines bay Philadelphia – Atlanta. Trong 322 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 57,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,3%trên 322 chuyến
- Chậm trung bình34,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 55,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 6/11/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 13 | 11 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 7 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 101 | 110 | ▲ 8,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 57,1% | 77,8% | ▲ 36,1% |
| Tháng 3 | 62,5% | 83,3% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 61,5% | 54,6% | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 48,3% | 72,2% | ▲ 49,6% |
| Tháng 6 | 30,0% | 72,4% | ▲ 141,4% |
| Tháng 7 | 27,8% | 41,9% | ▲ 51,0% |
| Tháng 8 | 40,7% | – | – |
| Tháng 9 | 60,9% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 55,3% | 64,6% | ▲ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 316
- Bị huỷ 1,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 34,6 phút | 57,3% | 322 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 22 | 20 | 30,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 20 | 18 | 27,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |