DL995
DL995 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Denver – Atlanta. Trong 964 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 964 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 45,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 6 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 57 | 31 | ▼ 45,6% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 325 | 226 | ▼ 30,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 85,7% | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 67,9% | 92,9% | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 79,5% | 87,1% | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 73,3% | 93,8% | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 64,5% | 95,2% | ▲ 47,6% |
| Tháng 6 | 76,0% | 93,3% | ▲ 22,8% |
| Tháng 7 | 82,1% | 83,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 78,2% | – | – |
| Tháng 9 | 91,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 98,1% | – | – |
| Tháng 12 | 57,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,9% | 90,3% | ▲ 23,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 953
- Bị huỷ 1,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN ATL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.927 | 9,3 phút | 78,4% | 556 |
| ATL DEN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Denver | 1.927 | 4,5 phút | 84,8% | 408 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 56 | 82,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 78,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 98,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 54 | 57,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 21 | 95,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |