DL986
DL986 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Austin. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 748 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 7/202658▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 30 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 24 | 40 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 29 | 37 | ▲ 27,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 7 | 29 | 58 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 277 | ▲ 47,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 82,8% | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 83,3% | 92,5% | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 79,3% | 86,5% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 86,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 83,9% | 54,8% | ▼ 34,6% |
| Tháng 6 | 86,7% | 72,6% | ▼ 16,3% |
| Tháng 7 | 96,4% | 72,4% | ▼ 24,9% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,6% | 78,3% | ▼ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 743
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX AUS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.995 | 1,2 phút | 89,8% | 524 |
| AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.995 | 16,4 phút | 65,6% | 163 |
| RDU MSP Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.576 | 15,4 phút | 86,7% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |