DL975
DL975 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,0%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình32,8 phút
- Tháng 7/202624▼ 31,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 35 | 24 | ▼ 31,4% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 174 | ▼ 11,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 77,3% | ▲ 28,8% |
| Tháng 2 | 73,9% | 90,9% | ▲ 23,0% |
| Tháng 3 | 72,0% | 50,0% | ▼ 30,6% |
| Tháng 4 | 76,0% | 65,4% | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 65,4% | 62,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 40,7% | 60,0% | ▲ 47,3% |
| Tháng 7 | 36,7% | 28,6% | ▼ 22,1% |
| Tháng 8 | 54,3% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,2% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,7% | 62,1% | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 15 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,0% 533
- Bị huỷ 6,0% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | 32,5 phút | 64,4% | 532 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 27 | 40,7% | 5 |
| tháng 7/2025 | 35 | 30 | 36,7% | 5 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 15 | 33,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 24 | 50,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 24 | 20 | 60,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 24 | 21 | 28,6% | 3 |