DL959
DL959 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – West Palm Beach. Trong 1.060 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 1.060 chuyến
- Chậm trung bình16,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 47 | ▲ 42,4% |
| Tháng 2 | 32 | 42 | ▲ 31,3% |
| Tháng 3 | 58 | 59 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 364 | 337 | ▼ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,4% | 67,4% | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 56,3% | 83,3% | ▲ 48,1% |
| Tháng 3 | 69,0% | 62,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 69,0% | 80,0% | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 65,0% | 85,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 6 | 44,8% | 91,4% | ▲ 103,9% |
| Tháng 7 | 47,5% | 58,1% | ▲ 22,1% |
| Tháng 8 | 72,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 74,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,7% | 75,4% | ▲ 28,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.049
- Bị huỷ 1,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DJT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 878 | 14,0 phút | 72,7% | 649 |
| DJT ATL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 878 | 20,7 phút | 65,4% | 411 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 60,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 59,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 56,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 44,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 47,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 48 | 62,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 47 | 46 | 67,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 62,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 36 | 35 | 91,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |