DL953

DL953 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Minneapolis. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1831▲ 287,5%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 31521▲ 40,0%
Tháng 417170,0%
Tháng 54523▼ 48,9%
Tháng 63326▼ 21,2%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)153174▲ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%77,4%▼ 22,6%
Tháng 275,0%78,6%▲ 4,8%
Tháng 393,3%85,0%▼ 8,9%
Tháng 494,1%94,1%0,0%
Tháng 566,7%78,3%▲ 17,4%
Tháng 675,8%84,6%▲ 11,7%
Tháng 787,1%82,1%▼ 5,7%
Tháng 883,9%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1296,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%82,9%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 522
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–MSP402 88,8%
  2. ORD–MSP62 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA MSP Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.245 2,4 phút 88,8% 402
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 20,7 phút 77,4% 62
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 83,3% 0
tháng 11/2024 13 13 100,0% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 8 8 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 15 15 93,3% 0
tháng 4/2025 17 17 94,1% 0
tháng 5/2025 45 45 66,7% 0
tháng 6/2025 33 33 75,8% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 25 25 96,0% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 21 20 85,0% 1
tháng 4/2026 17 17 94,1% 0
tháng 5/2026 23 23 78,3% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 28 28 82,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…