DL928
DL928 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Anchorage. Trong 1.094 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 1.094 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 55 | ▲ 48,6% |
| Tháng 2 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 49 | 56 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 5 | 35 | 43 | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 53 | 35 | ▼ 34,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 318 | 318 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 79,3% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 94,4% | 73,8% | ▼ 21,8% |
| Tháng 3 | 79,6% | 80,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 91,3% | 100,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 88,6% | 86,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 83,0% | 54,3% | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 87,1% | 51,6% | ▼ 40,7% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,4% | 75,1% | ▼ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 1.089
- Bị huỷ 0,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | 11,4 phút | 82,3% | 656 |
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | 11,3 phút | 83,0% | 438 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 82,1% | 1 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 84,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 58 | 77,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 55 | 53 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 54,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |