DL849

DL849 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Boston. Trong 666 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 43016▼ 46,7%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 6303▼ 90,0%
Tháng 73125▼ 19,4%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212236▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%84,5%▼ 2,0%
Tháng 289,3%73,2%▼ 18,0%
Tháng 393,6%89,7%▼ 4,2%
Tháng 486,2%81,3%▼ 5,8%
Tháng 596,8%63,2%▼ 34,7%
Tháng 686,2%66,7%▼ 22,7%
Tháng 787,1%48,0%▼ 44,9%
Tháng 896,8%––
Tháng 992,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%72,3%▼ 19,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 659
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–BOS433 91,1%
  2. EGE–ATL84 79,8%
  3. ATL–EGE84 84,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL BOS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Logan 1.521 1,3 phút 91,1% 433
EGE ATL Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.108 3,5 phút 79,8% 84
ATL EGE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay vùng Eagle County 2.108 6,2 phút 84,5% 84
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 24 24 79,2% 0
tháng 1/2025 31 29 86,2% 2
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 27 27 92,6% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 30 28 89,3% 2
tháng 1/2026 58 58 84,5% 0
tháng 2/2026 56 56 73,2% 0
tháng 3/2026 58 58 89,7% 0
tháng 4/2026 16 16 81,3% 0
tháng 5/2026 20 19 63,2% 1
tháng 6/2026 3 3 66,7% 0
tháng 7/2026 25 25 48,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…