DL832
DL832 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Washington. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,6%trên 959 chuyến
- Chậm trung bình28,3 phút
- Tháng 7/202657▲ 5,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 29 | ▼ 49,1% |
| Tháng 2 | 52 | 38 | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | 34 | 54 | ▲ 58,8% |
| Tháng 4 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 5 | 26 | 51 | ▲ 96,2% |
| Tháng 6 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 54 | 57 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 295 | 321 | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 74,1% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 48,1% | 55,3% | ▲ 14,9% |
| Tháng 3 | 60,6% | 64,6% | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 68,0% | 80,6% | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 50,0% | 64,7% | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 42,9% | 57,4% | ▲ 33,9% |
| Tháng 7 | 22,5% | 35,9% | ▲ 59,7% |
| Tháng 8 | 73,5% | – | – |
| Tháng 9 | 82,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,3% | – | – |
| Tháng 12 | 61,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 53,2% | 61,8% | ▲ 16,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 14 | ▼ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 916
- Bị huỷ 4,5% 43
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 23,4 phút | 64,1% | 594 |
| DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 880 | 36,5 phút | 59,9% | 365 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 51 | 80,4% | 6 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 48,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 42 | 42,9% | 4 |
| tháng 7/2025 | 54 | 49 | 22,5% | 5 |
| tháng 8/2025 | 51 | 49 | 73,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 47 | 72,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 52 | 44 | 61,4% | 8 |
| tháng 1/2026 | 29 | 27 | 74,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 55,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 48 | 64,6% | 6 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 57,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 57 | 53 | 35,9% | 4 |