DL757

DL757 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Phoenix. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212247▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 153,3%48,3%▼ 9,5%
Tháng 278,6%71,4%▼ 9,1%
Tháng 390,0%74,1%▼ 17,7%
Tháng 486,2%64,3%▼ 25,4%
Tháng 558,1%58,1%0,0%
Tháng 651,7%80,0%▲ 54,7%
Tháng 763,3%60,0%▼ 5,3%
Tháng 877,4%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%65,2%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 628
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHX577 67,9%
  2. PHX–ATL36 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.549 17,4 phút 67,9% 577
PHX ATL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.549 16,3 phút 68,6% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 10 10 80,0% 0
tháng 12/2024 26 26 61,5% 0
tháng 1/2025 31 30 53,3% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 30 90,0% 1
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 29 51,7% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 20 20 70,0% 0
tháng 1/2026 30 29 48,3% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 55 54 74,1% 1
tháng 4/2026 42 42 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…