DL656
DL656 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Francisco. Trong 483 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 483 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202616▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 29 | 18 | ▼ 37,9% |
| Tháng 5 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 19 | 15 | ▼ 21,1% |
| Tháng 7 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 161 | 147 | ▼ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 77,4% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 63,6% | 78,6% | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 85,7% | 73,7% | ▼ 14,0% |
| Tháng 4 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 68,4% | 72,2% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 66,7% | 86,7% | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 68,8% | 37,5% | ▼ 45,5% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,2% | 75,2% | ▲ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 475
- Bị huỷ 1,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SFO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.435 | 14,7 phút | 74,2% | 446 |
| PNS ATL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 437 | -3,6 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |