DL547
DL547 của Delta Air Lines bay Los Angeles – Orlando. Trong 490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 490 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 23 | ▲ 76,9% |
| Tháng 2 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 148 | 196 | ▲ 32,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 72,7% | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 68,2% | ▼ 26,6% |
| Tháng 3 | 79,2% | 79,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 81,8% | 79,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 69,6% | 87,1% | ▲ 25,2% |
| Tháng 6 | 84,0% | 65,5% | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 88,5% | 72,4% | ▼ 18,1% |
| Tháng 8 | 95,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 74,9% | ▼ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 484
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX MCO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Orlando | 3.562 | 9,9 phút | 80,2% | 490 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 72,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |