DL481

DL481 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Seattle. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209212▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%96,8%▲ 45,1%
Tháng 278,6%92,9%▲ 18,2%
Tháng 383,9%74,2%▼ 11,5%
Tháng 485,2%96,7%▲ 13,5%
Tháng 583,3%90,3%▲ 8,4%
Tháng 690,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 783,9%83,9%0,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%88,8%▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 640
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SEA594 85,0%
  2. SNA–SEA47 68,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL SEA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.505 9,6 phút 85,0% 594
SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.576 30,4 phút 68,1% 47
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 28 27 85,2% 1
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 28 28 71,4% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…