DL466

DL466 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Las Vegas. Trong 1.028 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13545▲ 28,6%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 34059▲ 47,5%
Tháng 44442▼ 4,5%
Tháng 53348▲ 45,5%
Tháng 65354▲ 1,9%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)293352▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,7%73,3%▲ 13,3%
Tháng 275,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 385,0%79,7%▼ 6,3%
Tháng 484,1%83,3%▼ 0,9%
Tháng 566,7%91,3%▲ 36,9%
Tháng 673,6%77,8%▲ 5,7%
Tháng 783,3%88,3%▲ 6,0%
Tháng 880,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%82,8%▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.020
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LAS596 81,6%
  2. LAS–ATL384 80,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.805 8,4 phút 81,6% 596
LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.805 13,9 phút 80,8% 384
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 41 41 85,4% 0
tháng 1/2025 35 34 64,7% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 40 40 85,0% 0
tháng 4/2025 44 44 84,1% 0
tháng 5/2025 33 33 66,7% 0
tháng 6/2025 53 53 73,6% 0
tháng 7/2025 60 60 83,3% 0
tháng 8/2025 62 61 80,3% 1
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 62 62 82,3% 0
tháng 11/2025 60 60 75,0% 0
tháng 12/2025 50 48 83,3% 2
tháng 1/2026 45 45 73,3% 0
tháng 2/2026 42 42 85,7% 0
tháng 3/2026 59 59 79,7% 0
tháng 4/2026 42 42 83,3% 0
tháng 5/2026 48 46 91,3% 2
tháng 6/2026 54 54 77,8% 0
tháng 7/2026 62 60 88,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…