DL363
DL363 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – New York. Trong 895 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 895 chuyến
- Chậm trung bình18,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 43,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 21 | ▼ 59,6% |
| Tháng 2 | 56 | 25 | ▼ 55,4% |
| Tháng 3 | 39 | 50 | ▲ 28,2% |
| Tháng 4 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 33 | 51 | ▲ 54,5% |
| Tháng 6 | 48 | 35 | ▼ 27,1% |
| Tháng 7 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 311 | 249 | ▼ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 75,0% | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 64,3% | 60,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 71,8% | 86,0% | ▲ 19,8% |
| Tháng 4 | 92,6% | 72,2% | ▼ 22,0% |
| Tháng 5 | 69,7% | 68,6% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 81,3% | 80,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 81,8% | 56,7% | ▼ 30,7% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 71,3% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 886
- Bị huỷ 1,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO JFK Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 4.152 | 22,8 phút | 73,8% | 502 |
| JFK SFO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.152 | 12,6 phút | 79,3% | 375 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 50 | 88,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 49 | 77,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 45 | 44 | 63,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 60,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 68,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |