DL348

DL348 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Phoenix. Trong 1.171 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43042▲ 40,0%
Tháng 556560,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303400▲ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%83,1%▼ 3,6%
Tháng 278,6%80,4%▲ 2,3%
Tháng 380,7%80,7%0,0%
Tháng 483,3%90,5%▲ 8,6%
Tháng 591,1%81,8%▼ 10,2%
Tháng 693,1%93,3%▲ 0,2%
Tháng 796,8%88,7%▼ 8,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 981,7%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,1%85,5%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.165
  • Bị huỷ 0,5% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PHX658 86,7%
  2. PHX–ATL513 85,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.549 5,1 phút 86,7% 658
PHX ATL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.549 8,8 phút 85,9% 513
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 60 60 85,0% 0
tháng 12/2024 62 62 83,9% 0
tháng 1/2025 36 36 86,1% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 56 56 91,1% 0
tháng 6/2025 60 58 93,1% 2
tháng 7/2025 62 62 96,8% 0
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 60 60 81,7% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 60 60 78,3% 0
tháng 12/2025 62 62 90,3% 0
tháng 1/2026 62 59 83,1% 3
tháng 2/2026 56 56 80,4% 0
tháng 3/2026 62 62 80,7% 0
tháng 4/2026 42 42 90,5% 0
tháng 5/2026 56 55 81,8% 1
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…