DL329
DL329 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Santa Ana. Trong 913 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 913 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 36 | 54 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 279 | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,0% | 89,3% | ▲ 22,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 83,9% | ▲ 25,8% |
| Tháng 3 | 88,2% | 82,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 88,2% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 77,4% | 71,9% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 80,6% | 83,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 89,1% | 80,7% | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 82,9% | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 908
- Bị huỷ 0,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL SNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay John Wayne | 3.081 | 7,5 phút | 83,1% | 627 |
| SNA ATL Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.081 | 16,4 phút | 72,0% | 286 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 37 | 73,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 66,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |