DL3235
DL3235 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chattanooga. Trong 117 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 8/2025, 49,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ49,6%trên 117 chuyến
- Chậm trung bình37,6 phút
- Tháng 8/202516
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3235 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 11 | – |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | – | 42 | – |
| Tháng 7 | – | 43 | – |
| Tháng 8 | – | 16 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3235 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 36,4% | – |
| Tháng 5 | – | 60,0% | – |
| Tháng 6 | – | 36,8% | – |
| Tháng 7 | – | 55,8% | – |
| Tháng 8 | – | 68,8% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3235 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL3235 mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 4 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 113
- Bị huỷ 3,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/4/2025 → 10/8/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 34,8 phút | 46,4% | 58 |
| CHA ATL Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 171 | 41,1 phút | 56,1% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 38 | 36,8% | 4 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 55,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |