DL320
DL320 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Atlanta. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,6%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202624▲ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 17 | ▲ 41,7% |
| Tháng 2 | 14 | 11 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 29 | 7 | ▼ 75,9% |
| Tháng 6 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 149 | 133 | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,3% | 62,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 85,7% | 90,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 59,3% | 79,2% | ▲ 33,6% |
| Tháng 4 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 79,3% | 83,3% | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 50,0% | 75,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,2% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,9% | 80,6% | ▲ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 409
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX ATL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.126 | 16,0 phút | 73,7% | 396 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 20 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |