DL3196
DL3196 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Sarasota – Atlanta. Trong 1.005 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 1.005 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 14 | 60 | ▲ 328,6% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,3% | 89,8% | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 76,8% | 89,3% | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 96,8% | 92,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 89,8% | 98,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 88,7% | 96,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 71,4% | 98,3% | ▲ 37,6% |
| Tháng 7 | – | 90,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 7 | – |
| Tháng 4 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 977
- Bị huỷ 2,8% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SRQ ATL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 717 | 4,0 phút | 88,4% | 463 |
| ATL SRQ Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 717 | 1,5 phút | 91,3% | 463 |
| ATL BTR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 721 | -0,4 phút | 90,2% | 41 |
| BTR ATL Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 721 | 3,6 phút | 80,6% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 32 | 93,8% | 8 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 59 | 89,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 55 | 92,7% | 7 |
| tháng 4/2026 | 60 | 56 | 98,2% | 4 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 98,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |