DL3178
DL3178 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Gulfport. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 786 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 32,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 240 | 212 | ▼ 11,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 86,2% | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 85,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 71,0% | 74,2% | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 83,3% | 82,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 64,5% | 77,4% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 31,0% | 86,7% | ▲ 180,0% |
| Tháng 7 | 50,0% | 41,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 78,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 68,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,2% | 76,4% | ▲ 15,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 775
- Bị huỷ 1,4% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL GPT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Gulfport-Biloxi | 566 | 13,2 phút | 77,8% | 462 |
| MYR ATL Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 509 | 15,0 phút | 69,4% | 162 |
| ATL MYR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 509 | 17,2 phút | 68,9% | 162 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 43 | 42 | 31,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 50 | 88,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 68,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |