DL3133
DL3133 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Gainesville. Trong 1.060 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,9%trên 1.060 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 26 | ▼ 42,2% |
| Tháng 2 | 47 | 22 | ▼ 53,2% |
| Tháng 3 | 58 | 48 | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 61 | 62 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 389 | 340 | ▼ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,1% | 86,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 2 | 72,3% | 100,0% | ▲ 38,2% |
| Tháng 3 | 67,9% | 80,4% | ▲ 18,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 91,4% | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 83,6% | 80,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 61,7% | 85,0% | ▲ 37,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 74,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 71,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 76,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 85,4% | ▲ 12,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.047
- Bị huỷ 1,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GNV ATL Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 484 | 10,2 phút | 78,4% | 530 |
| ATL GNV Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay khu vực Gainesville | 484 | 7,6 phút | 81,5% | 530 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 45 | 44 | 84,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 83,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 22 | 86,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 80,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |