DL3128

DL3128 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – New Orleans. Trong 1.188 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15954▼ 8,5%
Tháng 25554▼ 1,8%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 460600,0%
Tháng 55862▲ 6,9%
Tháng 65654▼ 3,6%
Tháng 75254▲ 3,8%
Tháng 858––
Tháng 952––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4004000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,3%100,0%▲ 15,9%
Tháng 276,4%90,4%▲ 18,4%
Tháng 381,7%91,4%▲ 11,9%
Tháng 491,7%93,3%▲ 1,8%
Tháng 584,5%96,8%▲ 14,5%
Tháng 685,5%94,4%▲ 10,5%
Tháng 794,1%90,4%▼ 4,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 994,2%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%93,8%▲ 9,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 182▼ 75,0%
Tháng 202–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 1.154
  • Bị huỷ 2,9% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MSY600 92,1%
  2. MSY–ATL586 89,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 45 45 88,9% 0
tháng 12/2024 57 57 87,7% 0
tháng 1/2025 59 51 86,3% 8
tháng 2/2025 55 55 76,4% 0
tháng 3/2025 60 60 81,7% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 58 58 84,5% 0
tháng 6/2025 56 55 85,5% 1
tháng 7/2025 52 51 94,1% 1
tháng 8/2025 58 58 100,0% 0
tháng 9/2025 52 52 94,2% 0
tháng 10/2025 52 52 96,2% 0
tháng 11/2025 50 42 100,0% 8
tháng 12/2025 54 48 83,3% 6
tháng 1/2026 54 52 100,0% 2
tháng 2/2026 54 52 90,4% 2
tháng 3/2026 62 58 91,4% 4
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 54 54 94,4% 0
tháng 7/2026 54 52 90,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…