DL3095

DL3095 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Greenville. Trong 1.024 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14849▲ 2,1%
Tháng 251510,0%
Tháng 35861▲ 5,2%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 64460▲ 36,4%
Tháng 74862▲ 29,2%
Tháng 840––
Tháng 940––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)371405▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%90,9%▲ 16,2%
Tháng 280,4%89,8%▲ 11,7%
Tháng 387,9%71,7%▼ 18,5%
Tháng 473,3%90,0%▲ 22,7%
Tháng 572,6%81,7%▲ 12,5%
Tháng 665,9%88,3%▲ 34,0%
Tháng 752,1%73,3%▲ 40,8%
Tháng 860,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1265,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%83,7%▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.010
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–GSP524 78,2%
  2. GSP–ATL500 76,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL GSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 247 11,4 phút 78,2% 524
GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 247 16,2 phút 76,6% 500
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 48 46 78,3% 2
tháng 2/2025 51 51 80,4% 0
tháng 3/2025 58 58 87,9% 0
tháng 4/2025 60 60 73,3% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 44 44 65,9% 0
tháng 7/2025 48 48 52,1% 0
tháng 8/2025 40 40 60,0% 0
tháng 9/2025 40 40 80,0% 0
tháng 10/2025 62 62 74,2% 0
tháng 11/2025 59 59 81,4% 0
tháng 12/2025 38 38 65,8% 0
tháng 1/2026 49 44 90,9% 5
tháng 2/2026 51 49 89,8% 2
tháng 3/2026 61 60 71,7% 1
tháng 4/2026 60 60 90,0% 0
tháng 5/2026 62 60 81,7% 2
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 60 73,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…